Bài viết này sẽ tổng hợp DANH MỤC CÁC LOẠI THÉP VÀ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THÉP cho mọi người cùng tham khảo như sau

DANH MỤC CÁC LOẠI THÉP VÀ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THÉP

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 44/2013/TTLT-BCT-BKHCN, ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương và Bộ Khoa học và Công nghệ)

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng. Mã HS: 7208
  • TCVN 7573 : 2006
  • ISO 16160 : 2005
  • TCVN 6527 : 1999
  • ISO 9034:1987
  • TCVN 6526 : 2006
  • ISO 6316 : 2000
  • TCVN 6523 : 2006
  • ISO 4996 : 1999
  • TCVN 6522 : 2008
  • ISO 4995 : 2001
  • TCVN 1765-75
  • TCVN 1766-75
  • TCVN 1844-89
  • TCVN 2057-77
  • TCVN 2058-77
  • TCVN 2059-77
  • TCVN 2364-78
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng. Mã HS: 7209
  • TCVN 7858 : 2008
  • ISO 3574 : 1999
  • TCVN 7573 : 2006
  • ISO 16160 : 2005
  • TCVN 7574 : 2006
  • ISO 16162 : 2005
  • TCVN 6524 : 2006
  • ISO 4997 : 1999
  • TCVN 1765-75
  • TCVN 1766-75
  • TCVN 2365-78
  • JIS G3141, EN10130,
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng. Mã HS: 7210
  • TCVN 7859 : 2008
  • ISO 3575 : 2005
  • TCVN 7470 : 2005
  • TCVN 6525 : 2008
  • ISO 4998 : 2005
  • TCVN 1765-75
  • TCVN 1766-75
  • TCVN 3600-81
  • TCVN 3780-83
  • TCVN 3781-83
  • TCVN 3784-83
  • TCVN 3785-83
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng. Mã HS: 7211
  • Trong mã này nó cũng phân ra cán nóng hay cán nguội.
  • Nếu cán nóng thì theo tiêu chuẩn mã HS 7208, còn cán nguội theo mã HS 7209
  • TCVN 1765-75
  • TCVN 1766-75
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm, đã phủ, mạ hoặc tráng. Mã HS: 7212
  • TCVN 7859 : 2008
  • ISO 3575 : 2005
  • TCVN 7470 : 2005
  • TCVN 6525 : 2008
  • ISO 4998 : 2005
  • TCVN 1765-75
  • TCVN 1766-75
  • TCVN 3600-81
  • TCVN 3780-83
  • TCVN 3781-83
  • TCVN 3784-83
  • TCVN 3785-83
Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng. Mã HS: 7213
  • TCVN 1651-1:2008
  • TCVN 1651-2-2008
  • TCVN 1765-75
  • TCVN 1766-75
  • TCVN 6283-1:1997
  • ISO 1035/1:1980
  • TCVN 6283-2:1997
  • ISO 1035/2:1980
  • TCVN 6283-3:1997
  • ISO 1035/3:1980
  • TCVN 6283-4:1999
  • ISO 1035-4:1982
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chỉ mới qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán. Mã HS: 7214
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác. Mã HS: 7215
Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình. Mã HS: 7216
  • TCVN 7571-1:2006
  • TCVN 7571-2:2006
  • TCVN 7571-5:2006
  • TCVN 7571-11:2006
  • TCVN 7571-15:2006
  • TCVN 7571-16:2006
  • JIS G3101 G3106 G3114/ G3192
  • KS D3503 D3515 D3529
  • ASTM A36, A529, A992
Dây sắt hoặc thép không hợp kim. Mã HS: 7217
Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm thép không gỉ. Mã HS: 7218
Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên. Mã HS: 7219
  • JIS G4305
Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm. Mã HS: 7220
  • JIS G4305
Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều. Mã HS: 7221
Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác. Mã HS: 7222
  • TCVN 6367-2 : 2006
  • ISO 6931-2 : 2005
Dây thép không gỉ. Mã HS: 7223
  • TCVN 6367-1 : 2006
  • ISO 6931-1 : 1994
Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác. Mã HS: 7224
Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên. Mã HS: 7225
  • TCVN 3599-81
Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm. Mã HS: 7226
  • TCVN 3599-81
Các dạng thanh và que của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều. Bằng thép gió Bằng thép mangan – silic. Mã HS: 7227
Thép cốt bê tông
  • TCVN 6284-5:1997
  • ISO 6934/5:1991
  • QCVN 07:2011/BKHCN
Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim. Mã HS: 7228
Dây thép hợp kim khác. Mã HS: 7229
Bằng thép silic-mangan.
  • TCVN 6284-2:1997
  • ISO 6934/2:1991
  • TCVN 6284-3:1997
  • ISO 6934/3:1991
Thép xây dựng:
  • TCVN 6284-1:1997
  • ISO 6934/1:1991
Dạng cuộn:
  • TCVN 1651-1:2008
  • TCVN 6284-2:1997
  • ISO 6934/2:1991
  • TCVN 6284-3:1997
  • ISO 6934/3:1991
  • TCVN 6284-4:1997
  • ISO 6934/4:1991
Dạng thanh:
  • TCVN 1651-1:2008
  • TCVN 1651-2-2008
  • TCVN 6284-5:1997
  • ISO 6934/5:1991

Để có thể thực hiện công bố chứng nhận hợp quy thép hay  chứng nhận ISO 22000,ISO 14001,  Chứng nhận ISO 9001,  xin hãy liên hệ ngay với chúng tôi, để các vấn đề được giải quyết nhanh nhất và không ảnh hưởng đến việc kinh doanh của bạn. HOtline: 0943.343.981 tư vấn hoàn toàn miễn phí trên mọi tỉnh thành

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY